|
Máy khoan -
Máy khoan và phay
|
|
ZX7045 có khả năng khoan với đường kính lên tới 45mm, khoan và phay trên vật liệu kim loại màu và đường kính tạo ren tối đa 12mm. Bề rộng phay mặt đầu tới 80mm và đường kính phay đứng tới 28mm. Ngoài ra ZX7045 mang lại hiệu suất cao và dễ sử dụng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Đường kính khoan lớn nhất
|
|
|
Chiều rộng phay mặt đầu lớn nhất
|
|
|
Đường kính tạp ren lớn nhất
|
|
|
|
Đường kính phay đứng lớn nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ côn lỗ
|
|
MT.4
|
|
Tốc độ mũi khoan
|
|
|
|
Khoảng cách từ mũi khoan tới bàn làm việc
|
|
|
|
Khoảng cách từ trục khoan tới bề mặt trụ chính
|
|
|
|
|
|
|
|
Hành trình của bàn làm việc (ngang x dọc)
|
|
|
|
Công suất động cơ
|
|
|
|
|
|
|
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng tổng
|
|
|
|
|
Last Updated on Saturday, 28 November 2009 11:16 |
|
Máy khoan -
Máy khoan và phay
|
|
ZX7032 có khả năng khoan với đường kính lên tới 31.5mm, khoan và phay trên vật liệu kim loại màu và đường kính tạo ren tối đa 12mm. Bề rộng phay mặt đầu tới 80mm và đường kính phay đứng tới 22mm. Ngoài ra ZX7032 mang lại hiệu suất cao và dễ sử dụng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Đường kính khoan lớn nhất
|
|
|
Chiều rộng phay mặt đầu lớn nhất
|
|
|
Đường kính tạp ren lớn nhất
|
|
|
|
Đường kính phay đứng lớn nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ côn lỗ
|
|
MT.3
|
|
Tốc độ mũi khoan
|
|
65, 120, 190, 370, 670, 1380
|
|
Khoảng cách từ mũi khoan tới bàn làm việc
|
|
|
|
Khoảng cách từ trục khoan tới bề mặt trụ chính
|
|
|
|
|
|
|
|
Hành trình của bàn làm việc (ngang x dọc)
|
|
|
|
Công suất động cơ
|
|
|
|
|
|
|
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng tổng
|
|
|
|
|
Last Updated on Saturday, 28 November 2009 11:25 |
|
Máy khoan -
Máy khoan và phay
|
|
ZX7025 có khả năng khoan với đường kính tối đa 25mm, khoan và phay trên vật liệu kim loại màu. Bề rộng phay mặt đầu tới 63mm và đường kính phay đứng tới 12mm. Ngoài ra ZX7025 mang lại hiệu suất cao và dễ sử dụng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Đường kính khoan lớn nhất
|
|
|
Chiều rộng phay mặt đầu lớn nhất
|
|
|
|
Đường kính phay đứng lớn nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ côn lỗ
|
|
MT.3
|
|
Tốc độ mũi khoan
|
|
100, 170, 200, 250, 280, 360, 600, 700, 950, 1290, 1590, 2150
|
|
Khoảng cách từ mũi khoan tới bàn làm việc
|
|
|
|
Khoảng cách từ trục khoan tới bề mặt trụ chính
|
|
|
|
|
|
|
|
Hành trình của bàn làm việc (ngang x dọc)
|
|
|
|
Công suất động cơ
|
|
|
|
|
|
|
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng tổng
|
|
|
|
|
Last Updated on Saturday, 28 November 2009 11:33 |
|
Máy khoan -
Máy khoan và phay
|
|
ZX7040 có khả năng khoan với đường kính lên tới 40mm, khoan và phay trên vật liệu kim loại màu và đường kính tạo ren tối đa 12mm. Bề rộng phay mặt đầu tới 80mm và đường kính phay đứng tới 28mm. Ngoài ra ZX7040 mang lại hiệu suất cao và dễ sử dụng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Đường kính khoan lớn nhất
|
|
|
Chiều rộng phay mặt đầu lớn nhất
|
|
|
Đường kính tạp ren lớn nhất
|
|
|
|
Đường kính phay đứng lớn nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ côn lỗ
|
|
MT.3
|
|
Tốc độ mũi khoan
|
|
95, 170, 280, 540, 960, 1600
|
|
Khoảng cách từ mũi khoan tới bàn làm việc
|
|
|
|
Khoảng cách từ trục khoan tới bề mặt trụ chính
|
|
|
|
|
|
|
|
Hành trình của bàn làm việc (ngang x dọc)
|
|
|
|
Công suất động cơ
|
|
|
|
|
|
|
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng tổng
|
|
|
|
|
Last Updated on Saturday, 28 November 2009 11:31 |
|
Máy khoan -
Máy khoan và phay
|
|
ZX7020 có khả năng khoan với đường kính tối đa 20mm, khoan và phay trên vật liệu kim loại màu. Bề rộng phay mặt đầu tới 50mm và đường kính phay đứng tới 12mm. Ngoài ra ZX7020 mang lại hiệu suất cao và dễ sử dụng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Đường kính khoan lớn nhất
|
|
|
Chiều rộng phay mặt đầu lớn nhất
|
|
|
|
Đường kính phay đứng lớn nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ côn lỗ
|
|
MT.2
|
|
Tốc độ mũi khoan
|
|
|
|
Khoảng cách từ mũi khoan tới bàn làm việc
|
|
|
|
Khoảng cách từ trục khoan tới bề mặt trụ chính
|
|
|
|
|
|
|
|
Hành trình của bàn làm việc (ngang x dọc)
|
|
|
|
Công suất động cơ
|
|
|
|
|
|
|
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng tổng
|
|
|
|
|
Last Updated on Saturday, 28 November 2009 11:38 |
|
|
<< Start < Prev 1 2 Next > End >>
|
|
Page 1 of 2 |