|
Máy khoan -
Máy khoan đứng
|
|
Friday, 20 November 2009 09:21 |
|
Máy khoan Z5050A là máy khoan đa chức năng: khoan, khoét rộng lỗ, doa, taro, côn lỗ, phay,… nhờ việc sử dụng các phụ kiện đặc biệt. Không những được ứng dụng sản xuất các phụ tùng máy móc mà còn được sử dụng trong các phân xưởng bảo trì, sửa chữa...
Giá đỡ bàn làm việc có thể được nâng, hạ dọc theo trụ và xoay quanh trụ ±180o. Bàn làm việc có thể được xoay ±180o theo giá đỡ, ngoài ra bàn làm việc có thể xoay ±45o trên mặt phẳng nằm ngang cùng với giá đỡ.
| Khẳ năng khoan tối đa (gang/thép) |
mm |
Ø50/Ø40 |
| Khả năng tạo ren (ta-rô) tối đa |
mm |
M30X3 |
| Khả năng phay tối đa |
mm |
Ø80 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ |
mm |
360 |
Khoảng các từ mũi trục chính tới mặt bàn làm việc (động cơ) |
mm |
590(550) |
Khoảng cách từ mũi trục chính tới bề mặt bệ máy |
mm |
1190 |
| Hành trình trục chính |
mm |
225 |
| Hành trình tối đa của bàn làm việc và giá đỡ (động cơ) |
mm |
530(410) |
| Góc xoay theo mặt phằng nằm ngang của bàn làm việc và giá đỡ |
độ |
±45 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Tốc độ trục chính |
v/p |
54, 75, 100, 130, 185, 260, 340, 450, 600, 830, 1100, 1450 (12 cấp) |
| Bước tiến dao trục chính |
mm/v |
0.1, 0.2, 0.3, 0.4 |
| Đường kính trụ |
mm |
Ø180 |
Kích thước bàn làm việc (DxR) |
mm |
510x390 |
Kích thước bệ máy (DxR) |
mm |
470x435 |
| Số rãnh chữ T và độ rộng của bàn làm việc và bệ máy |
mm |
3-14, 2-18 |
| Động cơ chính Y100L2-4V1 |
|
3KW, 380V/50Hz,1420v/p |
| Bơm làm mát 3 pha DB-6A |
|
40W, 380V/50Hz, 6l/p |
| Bộ ly hợp từ DLY0-25S |
|
28W, 24V |
| Kích thước |
mm |
990x720x2400 |
|
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói
|
Kg |
800/750 |
Tải về tài liệu đính kèm
| File | Description | File size | Last Modified |
Z5050A.pdf | | 75 Kb | 01/06/10 16:26 |
|
|
Máy khoan -
Máy khoan đứng
|
|
Friday, 20 November 2009 09:21 |
|
Z5045 thích hợp cho việc khoan, doa, ta-rô các vật liệu kim loại và phi kim loại với đường kính 45mm. Sản phẩm này được ứng dụng cho những công việc cắt đơn giản hay các phần với khối lượng lớn, nó cho phép hoàn thành rất tốt công việc, sử dụng dễ dàng, công suất lớn hơn cả các loại máy truyền động đai.
| Khẳ năng khoan tối đa (gang/thép) |
mm |
Ø40 |
| Khả năng tạo ren (ta-rô) tối đa |
mm |
M42X4 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ |
mm |
330 |
Khoảng các từ mũi trục chính tới mặt bàn làm việc |
mm |
630 |
Khoảng cách từ mũi trục chính tới bề mặt bệ máy |
mm |
1200 |
| Hành trình trục chính |
mm |
150 |
| Góc xoay theo mặt phằng nằm ngang của bàn làm việc và giá đỡ |
độ |
±45 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Tốc độ trục chính |
v/p |
67, 104, 154, 236, 327, 504, 746, 1147 |
| Đường kính trụ |
mm |
Ø140 |
Kích thước bàn làm việc (DxR) |
mm |
450X390 |
Kích thước bệ máy (DxR) |
mm |
410X395 |
| Động cơ xoay chiều 3 pha, 2 cấp tốc độ |
|
1.5/2.2kW, 380V/50Hz, 910/1400v/p |
| Động cơ bơm nước 3 pha DB-12B |
|
40W, 380V/50Hz, 6l/p |
| Kích thước |
mm |
780X630X2160 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
550/590 |
Tải về tài liệu đính kèm
| File | Description | File size | Last Modified |
Z5045.pdf | | 86 Kb | 01/06/10 16:28 |
|
|