|
Máy khoan -
Máy khoan đứng
|
|

Máy khoan Z5050A là máy khoan đa chức năng: khoan, khoét rộng lỗ, doa, taro, côn lỗ, phay,… nhờ việc sử dụng các phụ kiện đặc biệt. Không những được ứng dụng sản xuất các phụ tùng máy móc mà còn được sử dụng trong các phân xưởng bảo trì, sửa chữa...
Giá đỡ bàn làm việc có thể được nâng, hạ dọc theo trụ và xoay quanh trụ ±180o. Bàn làm việc có thể được xoay ±180o theo giá đỡ, ngoài ra bàn làm việc có thể xoay ±45o trên mặt phẳng nằm ngang cùng với giá đỡ.
| Khẳ năng khoan tối đa (gang/thép) |
mm |
Ø50/Ø40 |
| Khả năng tạo ren (ta-rô) tối đa |
mm |
M30X3 |
| Khả năng phay tối đa |
mm |
Ø80 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ |
mm
|
360 |
Khoảng các từ mũi trục chính tới mặt bàn làm việc (động cơ)
|
mm
|
590(550) |
Khoảng cách từ mũi trục chính tới bề mặt bệ máy
|
mm
|
1190 |
| Hành trình trục chính |
mm |
225 |
| Hành trình tối đa của bàn làm việc và giá đỡ (động cơ) |
mm |
530(410) |
| Góc xoay theo mặt phằng nằm ngang của bàn làm việc và giá đỡ |
độ |
±45 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Tốc độ trục chính |
v/p |
54, 75, 100, 130, 185, 260, 340, 450, 600, 830, 1100, 1450 (12 cấp)
|
| Bước tiến dao trục chính |
mm/v |
0.1, 0.2, 0.3, 0.4 |
| Đường kính trụ |
mm |
Ø180 |
Kích thước bàn làm việc (DxR)
|
mm |
510x390 |
Kích thước bệ máy (DxR)
|
mm |
470x435 |
| Số rãnh chữ T và độ rộng của bàn làm việc và bệ máy |
mm |
3-14, 2-18 |
| Động cơ chính Y100L2-4V1 |
|
3KW, 380V/50Hz,1420v/p |
| Bơm làm mát 3 pha DB-6A |
|
40W, 380V/50Hz, 6l/p
|
| Bộ ly hợp từ DLY0-25S |
|
28W, 24V |
| Kích thước |
mm |
990x720x2400 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
800/750 |
|
|
Last Updated on Friday, 20 November 2009 09:58 |
|
Máy khoan -
Máy khoan đứng
|
|

Z5045 thích hợp cho việc khoan, doa, ta-rô các vật liệu kim loại và phi kim loại với đường kính 45mm. Sản phẩm này được ứng dụng cho những công việc cắt đơn giản hay các phần với khối lượng lớn, nó cho phép hoàn thành rất tốt công việc, sử dụng dễ dàng, công suất lớn hơn cả các loại máy truyền động đai.
| Khẳ năng khoan tối đa (gang/thép) |
mm |
Ø40 |
| Khả năng tạo ren (ta-rô) tối đa |
mm |
M42X4 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ |
mm
|
330 |
Khoảng các từ mũi trục chính tới mặt bàn làm việc
|
mm
|
630 |
Khoảng cách từ mũi trục chính tới bề mặt bệ máy
|
mm
|
1200 |
| Hành trình trục chính |
mm |
150 |
| Góc xoay theo mặt phằng nằm ngang của bàn làm việc và giá đỡ |
độ |
±45 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Tốc độ trục chính |
v/p |
67, 104, 154, 236, 327, 504, 746, 1147 |
| Đường kính trụ |
mm |
Ø140 |
Kích thước bàn làm việc (DxR)
|
mm |
450X390 |
Kích thước bệ máy (DxR)
|
mm |
410X395 |
| Động cơ xoay chiều 3 pha, 2 cấp tốc độ |
|
1.5/2.2kW, 380V/50Hz, 910/1400v/p |
| Động cơ bơm nước 3 pha DB-12B |
|
40W, 380V/50Hz, 6l/p
|
| Kích thước |
mm |
780X630X2160 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
550/590 |
|
|
Last Updated on Friday, 20 November 2009 15:44 |
|
Máy khoan -
Máy khoan đứng
|
|

Máy khoan Z5040A là máy khoan đa chức năng: khoan, khoét rộng lỗ, doa, taro… nhờ việc sử dụng các phụ kiện đặc biệt. Không những được ứng dụng sản xuất các phụ tùng máy móc mà còn được sử dụng trong các phân xưởng bảo trì, sửa chữa...
Giá đỡ bàn làm việc có thể được nâng, hạ dọc theo trụ và xoay quanh trụ ±180o. Bàn làm việc có thể được xoay ±180o theo giá đỡ, ngoài ra bàn làm việc có thể xoay ±45o trên mặt phẳng nằm ngang cùng với giá đỡ.
| Khẳ năng khoan tối đa (gang/thép) |
mm |
Ø40 |
| Khả năng tạo ren (ta-rô) tối đa |
mm |
M27 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ |
mm
|
330 |
Khoảng các từ mũi trục chính tới mặt bàn làm việc (động cơ)
|
mm
|
630 |
Khoảng cách từ mũi trục chính tới bề mặt bệ máy
|
mm
|
1200 |
| Hành trình trục chính |
mm |
225 |
| Hành trình tối đa của bàn làm việc và giá đỡ (động cơ) |
mm |
520 |
| Góc xoay theo mặt phằng nằm ngang của bàn làm việc và giá đỡ |
độ |
±45 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Tốc độ trục chính |
v/p |
67,100, 140, 300, 450, 555, 775, 1170, 1640, 2500 (12 cấp)
|
| Bước tiến dao trục chính |
mm/v |
0.1, 0.2, 0.3 |
| Đường kính trụ |
mm |
Ø140 |
Kích thước bàn làm việc (DxR)
|
mm |
450X390 |
Kích thước bệ máy (DxR)
|
mm |
410X395 |
| Số rãnh chữ T và độ rộng của bàn làm việc và bệ máy |
mm |
2-14 |
| Động cơ chính Y100L2-4V1 |
|
1.5/2.2kW, 380V/50Hz ,940/1420v/p |
| Động cơ bơm nước 3 pha DB-6A |
|
40W, 380V/50Hz, 6l/p
|
| Bộ ly hợp từ DLY0-25S |
|
24W, 24V |
| Kích thước |
mm |
920X560X2295 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
500/550 |
|
|
Last Updated on Friday, 20 November 2009 15:56 |
|
Máy khoan -
Máy khoan đứng
|
|

Máy khoan Z5032 là máy khoan đa chức năng: khoan, khoét rộng lỗ, doa, taro… nhờ việc sử dụng các phụ kiện đặc biệt. Không những được ứng dụng sản xuất các phụ tùng máy móc mà còn được sử dụng trong các phân xưởng bảo trì, sửa chữa...
Giá đỡ bàn làm việc có thể được nâng, hạ dọc theo trụ và xoay quanh trụ ±180o. Bàn làm việc có thể được xoay ±180o theo giá đỡ, ngoài ra bàn làm việc có thể xoay ±45o trên mặt phẳng nằm ngang cùng với giá đỡ.
| Khẳ năng khoan tối đa (gang/thép) |
mm |
Ø31.5 |
Bước ren
|
mm |
3 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ |
mm
|
270 |
Khoảng các từ mũi trục chính tới mặt bàn làm việc (động cơ)
|
mm
|
750 |
Khoảng cách từ mũi trục chính tới bề mặt bệ máy
|
mm
|
1200 |
| Hành trình trục chính |
mm |
120 |
| Hành trình tối đa của bàn làm việc và giá đỡ (động cơ) |
mm |
550 |
| Góc xoay theo mặt phằng nằm ngang của bàn làm việc và giá đỡ |
độ |
±45 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.3 |
| Tốc độ trục chính |
v/p |
65, 120, 190, 370, 670, 1380 (6 cấp)
|
| Bước tiến dao trục chính |
mm/v |
88 |
| Đường kính trụ |
mm |
Ø120 |
Đường kính bàn làm việc
|
mm |
190 |
Kích thước bệ máy (DxR)
|
mm |
365X415 |
Động cơ chính 3 pha xoay chiều 2 cấp tốc độ
|
|
1.1 kW, 380V/50Hz, 910 v/p
|
| Kích thước |
mm |
780X505X1910 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
320/360 |
|
|
Last Updated on Friday, 20 November 2009 16:38 |
|
Máy khoan -
Máy khoan đứng
|
|

Z4125L được thiết kế với mục đích cho khoan và doa trên các vật liệu bằng kim loại đen và kim loại màu với đường kính lên tới 25mm. Z4125L được sử dụng rộng rãi trong các xưởng sản xuất, gia công cơ khí, các trạm sửa chữa và bảo trì. Độ khoan sâu tối đa lên tới 250mm.
| Khẳ năng khoan tối đa |
mm |
Ø25 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ |
mm
|
230 |
Khoảng các từ mũi trục chính tới mặt bàn làm việc
|
mm
|
140-710 |
Khoảng cách từ mũi trục chính tới bề mặt bệ máy
|
mm
|
1049 |
| Hành trình trục chính |
mm |
250 |
Hành trình tối đa của bệ đỡ
|
mm
|
270
|
Hành trình tối đa của bàn làm việc và giá đỡ
|
mm |
550 |
| Góc xoay theo mặt phằng nằm ngang của bàn làm việc và giá đỡ |
độ |
±45 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.3 |
| Tốc độ trục chính |
v/p |
160, 230, 380, 540, 800, 950, 1200, 1420, 1880 (9 cấp)
|
Hành trình phương đứng của bàn làm việc
|
mm/v |
570 |
| Đường kính trụ |
mm |
Ø102 |
Kích thước bàn làm việc
|
mm |
380x330 |
Kích thước bệ máy (DxR)
|
mm |
320X300 |
Góc quay của bàn làm việc xung quanh trụ
|
độ
|
360
|
| Động cơ chính 3 pha xoay chiều |
|
1.1 kW, 380V/50Hz, 940 v/p |
| Kích thước |
mm |
830X530X1874 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
210/240 |
|
|
Last Updated on Thursday, 26 November 2009 09:42 |
|
|