|
Máy khoan -
Máy khoan cần
|
|

Z3032x7 có khả năng khoan, doa với đường kính Ø31.5mm, tạo ren với đường kính M22mm trên gang và M16 trên sắt. Ứng dụng chính của nó dùng chế tạo, sửa chữa các phụ kiện nhỏ và trung bình với độ chính xác cao.
| Khả năng khoan lớn nhất (gang /thép) |
mm |
Φ31.5/Φ25 |
| Khả năng tạo ren (ta-rô) lớn nhất (gang/thép) |
mm |
M22/M16 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.3 |
| Hành trình lên, xuống trục chính |
mm |
140 |
| Tốc độ trục chính (8 cấp, động cơ 1400 vòng/phút) |
vòng/phút |
100, 150, 220, 330, 485, 725, 1070, 1600 |
| Bước tiến dao trục chính |
vòng/phút |
0.08,0.14,0.22 |
| Khoảng cách từ mũi trục chính tới bệ máy |
mm |
275-680 |
| Khoảng các từ tâm trục chính tới tâm trụ |
mm |
300-720 |
| Góc quay của cần máy khoan |
độ |
360 |
Kích thước bàn làm việc (DxRxC)
|
mm |
250 x 250 x 250 |
Kích thước bệ máy (DxR)
|
mm |
1050x550 |
Kích thước tổng thể (DxRxC)
|
mm |
1240x550x1195 |
| Công suất động cơ |
|
750W,50Hz,1400 vòng/phút |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg
|
400/380 |
|
|
Last Updated on Thursday, 11 March 2010 17:29 |
|
Máy khoan -
Máy khoan cần
|
|

Máy khoan cần model Z3032 X 10 là máy đa năng được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, có thể gá, lắp các dao, mũi khoan khác nhau dùng khoan , phay, dao trên các vật gia công cỡ trung bình và cỡ lớn, ngoài ra nó cũng có thể được dùng để khoan ren trong.
Khả năng khoan lớn nhất
|
mm |
32
|
| Khoảng cách từ mặt trụ tới tâm trục chính |
mm
|
200 - 1000 |
| Khoảng cách từ mũi trục chính tới mặt bệ máy |
mm
|
264 - 1064 |
| Hành trình ngang của bệ đỡ trục quay |
mm
|
800 |
| Hành trình lên xuống của cần máy khoan |
mm
|
550 |
| Tốc độ nâng cần |
m/p
|
1.13 |
| Góc quay của cần máy khoan |
độ
|
360
|
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Dải tốc độ trục chính |
v/p
|
54-1360 (8 cấp)
|
| Bước tiến của trục chính |
mm/v
|
0.13-0.54 (4 cấp)
|
| Hành trình lên xuống của trục chính |
mm
|
250 |
| Khả năng khoan tròng sâu |
mm
|
102 |
| Lực cản lớn nhất của bước tiến dao trục chính |
KN
|
10 |
| Mô-men xoắn lớn nhất cho phép của trục chính |
Nm
|
250 |
| Công suất động cơ chính |
kW
|
2.2 |
| Công suất động cơ nâng, hạ cần |
kW
|
0.75
|
| Công suất động cơ làm mát |
kW
|
0.09 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg
|
1400/1500 |
Kích thước (DxRxC)
|
mm
|
1730x746x2354 |
|
|
Last Updated on Thursday, 26 November 2009 09:14 |
|
Máy khoan -
Máy khoan cần
|
|

Máy khoan cần model Z3040X13 là máy đa năng được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, có thể gá, lắp các dao, mũi khoan khác nhau dùng khoan , phay, dao trên các vật gia công cỡ trung bình và cỡ lớn, nó cũng có thể được dùng để khoan ren trong.
Khả năng khoan lớn nhất
|
mm |
40
|
| Khoảng cách từ mặt trụ tới tâm trục chính |
mm
|
200-1300 |
| Khoảng cách từ mũi trục chính tới mặt bệ máy |
mm
|
300-1250 |
| Hành trình ngang của bệ đỡ trục quay |
mm
|
1100 |
| Hành trình lên xuống của cần máy khoan |
mm
|
675 |
| Tốc độ nâng cần |
m/p
|
1.13 |
| Góc quay của cần máy khoan |
độ
|
360
|
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Dải tốc độ trục chính |
v/p
|
54-1360 (8 cấp)
|
| Bước tiến của trục chính |
mm/v
|
0.13-0.54 (4 cấp)
|
| Hành trình lên xuống của trục chính |
mm
|
275 |
| Khả năng khoan tròng sâu |
mm
|
102 |
| Lực cản lớn nhất của bước tiến dao trục chính |
KN
|
10 |
| Mô-men xoắn lớn nhất cho phép của trục chính |
Nm
|
250 |
| Công suất động cơ chính |
kW
|
3 |
| Công suất động cơ nâng, hạ cần |
kW
|
0.75
|
| Công suất động cơ làm mát |
kW
|
0.09 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg
|
2000/2100 |
Kích thước (DxRxC)
|
mm
|
2030x840x2540 |
|
|
Last Updated on Thursday, 26 November 2009 09:12 |
|
Máy khoan -
Máy khoan cần
|
|

ĐẶC ĐIỂM
- Máy sử dụng cơ cấu thay đổi tốc độ bằng thủy lực do đó có thể tích kiệm được thời gian.
- Thay đổi chiều quay thuận/ngược của trục chính, dừng hoạt động, thay đổi tốc độ và nút dừng khẩn tất cả đều được điều khiển đơn giản bằng tay do đó rất thuận tiện trong quá trình sử dụng máy
- Các bộ phận như bệ đỡ trục quay, cần khoan, bên trong và ngoài của trụ được điều khiển bằng truyền động thủy lực đầu trượt hình thoi rất an toàn.
- Máy có lắp các thiết bị bảo vệ quá tải, còi báo động, bảo vệ cho máy và an toàn cho người sử dụng.
- Tất cả các thiết bị đều được đo, kiểm tra một cách kỹ lưỡng trong suốt quá tình thiết kế và sản xuất máy do đó đảm bảo máy hoạt động chính xác với tuổi thọ cao.
- Tất cả các thiết bị điện trong máy được thiết kế các thiết bị bảo vệ an toàn cho máy và người sử dụng, với độ tin cậy,tuổi thọ cao dễ bảo dưỡng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khả năng khoan lớn nhất
|
mm |
50 |
| Khoảng cách từ mặt trụ tới tâm trục chính |
mm
|
350-1600 |
| Khoảng cách từ mũi trục chính tới mặt bệ máy |
mm
|
320-1220 |
| Hành trình ngang của bệ đỡ trục quay |
mm
|
1250 |
| Hành trình lên xuống của cần máy khoan |
mm
|
580 |
| Tốc độ nâng cần |
m/p
|
1.2 |
| Góc quay của cần máy khoan |
độ
|
360
|
| Đường kính bên ngoài của trụ |
mm
|
350 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.5 |
| Dải tốc độ trục chính |
v/p
|
25~2000 (16 cấp)
|
| Bước tiến của trục chính |
mm/v
|
0.04~3.2 (16 cấp)
|
| Hành trình lên xuống của trục chính |
mm
|
315 |
| Khả năng khoan tròng sâu |
mm
|
122 |
| Lực cản lớn nhất của bước tiến dao trục chính |
KN
|
18 |
| Mô-men xoắn lớn nhất cho phép của trục chính |
Nm
|
500 |
| Công suất động cơ chính |
kW
|
4 |
| Công suất động cơ nâng, hạ cần |
kW
|
1.5 |
| Công suất động cơ kẹp thủy lực |
kW
|
0.75 |
| Công suất động cơ làm mát |
kW
|
0.125 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg
|
3600/3850 |
Kích thước (DxRxC)
|
mm
|
2500x1040x2650 |
|
|
Last Updated on Thursday, 26 November 2009 09:11 |
|
|
|
|
|