|
Máy khoan -
Máy khoan cần
|
|
Thursday, 19 November 2009 16:18 |
|
ZQ3032x7 có khả năng khoan, doa với đường kính Ø31.5mm, tạo ren với đường kính M22mm trên gang và M16 trên sắt. Ứng dụng chính của nó dùng chế tạo, sửa chữa các phụ kiện nhỏ và trung bình với độ chính xác cao.
| Khả năng khoan lớn nhất (gang /thép) |
mm |
Φ31.5/Φ25 |
| Khả năng tạo ren (ta-rô) lớn nhất (gang/thép) |
mm |
M22/M16 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.3 |
| Hành trình lên, xuống trục chính |
mm |
140 |
| Tốc độ trục chính (8 cấp, động cơ 1400 vòng/phút) |
vòng/phút |
100, 150, 220, 330, 485, 725, 1070, 1600 |
| Bước tiến dao trục chính |
vòng/phút |
0.08,0.14,0.22 |
| Khoảng cách từ mũi trục chính tới bệ máy |
mm |
275-680 |
| Khoảng các từ tâm trục chính tới tâm trụ |
mm |
300-720 |
| Góc quay của cần máy khoan |
độ |
360 |
Kích thước bàn làm việc (DxRxC) |
mm |
250 x 250 x 250 |
Kích thước bệ máy (DxR) |
mm |
1050x550 |
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
1240x550x1195 |
| Công suất động cơ |
|
750W,50Hz,1400 vòng/phút |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
400/380 |
Tải về tài liệu đính kèm
| File | Description | File size | Last Modified |
ZQ3032x7.pdf | | 70 Kb | 01/06/10 16:23 |
|
|
Máy khoan -
Máy khoan cần
|
|
Thursday, 19 November 2009 16:18 |
|
Máy khoan cần Z3032x10 là máy đa năng được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, có thể gá, lắp các dao, mũi khoan khác nhau dùng khoan , phay, dao trên các vật gia công cỡ trung bình và cỡ lớn, ngoài ra nó cũng có thể được dùng để khoan ren trong.
Khả năng khoan lớn nhất |
mm |
32 |
| Khoảng cách từ mặt trụ tới tâm trục chính |
mm |
200 - 1000 |
| Khoảng cách từ mũi trục chính tới mặt bệ máy |
mm |
264 - 1064 |
| Hành trình ngang của bệ đỡ trục quay |
mm |
800 |
| Hành trình lên xuống của cần máy khoan |
mm |
550 |
| Tốc độ nâng cần |
m/p |
1.13 |
| Góc quay của cần máy khoan |
độ |
360 |
| Độ côn lỗ trục chính |
|
MT.4 |
| Dải tốc độ trục chính |
v/p |
54-1360 (8 cấp) |
| Bước tiến của trục chính |
mm/v |
0.13-0.54 (4 cấp) |
| Hành trình lên xuống của trục chính |
mm |
250 |
| Khả năng khoan tròng sâu |
mm |
102 |
| Lực cản lớn nhất của bước tiến dao trục chính |
KN |
10 |
| Mô-men xoắn lớn nhất cho phép của trục chính |
Nm |
250 |
| Công suất động cơ chính |
kW |
2.2 |
| Công suất động cơ nâng, hạ cần |
kW |
0.75 |
| Công suất động cơ làm mát |
kW |
0.09 |
| Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
Kg |
1400/1500 |
Kích thước (DxRxC) |
mm |
1730x746x2354 |
|
|
<< Start < Prev 1 2 Next > End >>
|
|
Page 1 of 2 |